Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

書(しょ)籍(せき)

しょせきshoseki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sách; ấn phẩm

    EN book; publication

Câu ví dụ 39

書(しょ)籍(せき)が学(がく)問(もん)に従(したが)うべく、学(がく)問(もん)が書(しょ)籍(せき)に従(したが)うべからず。

  • Sách phải tuân theo học thuật, còn học thuật không được tuân theo sách.

この図(と)書(しょ)館(かん)には、およそ10万(まん)冊(さつ)の書(しょ)籍(せき)があります。

  • Thư viện này có khoảng 100.000 cuốn sách.

Từ:図(と)書(しょ)館(かん)およそ書(しょ)籍(せき)

Ví dụ của biên tập

この書(しょ)籍(せき)は、若(わか)者(もの)たちの新(あら)たな指(し)針(しん)としてものとした。

  • Cuốn sách này đã được dùng làm kim chỉ nam mới cho giới trẻ.

Từ:書(しょ)籍(せき)若(わか)者(もの)新(あら)た指(し)針(しん)とする

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục