Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

指(し)針(しん)

ししんshishin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kim chỉ số; kim đo

    EN needle (compass, gauge, etc.); hand (clock); indicator; pointer; index

  2. chỉ dẫn; nguyên tắc hướng dẫn

    EN guiding principle; guideline; guide

    一(いっ)貫(かん)した行(こう)動(どう)指(し)針(しん)というものが無(な)い人(ひと)もいます。彼(かれ)らはただ、その時(とき)々(どき)で自(じ)分(ぶん)に都(つ)合(ごう)の良(よ)い指(し)針(しん)があれば、何(なん)でも受(う)け入(い)れるのです。

    • Cũng có những người không có nguyên tắc hành động nhất quán. Họ chỉ chấp nhận bất cứ điều gì miễn là có một nguyên tắc có lợi cho bản thân họ vào thời điểm đó.

Câu ví dụ 8

先(せん)生(せい)の指(し)導(どう)は、まるで道(みち)標(しるべ)であるかのような、私(わたし)たちに明(めい)確(かく)な指(し)針(しん)を示(しめ)してくれた。

  • Sự hướng dẫn của thầy giống như một biển chỉ dẫn, đã cho chúng tôi một phương hướng rõ ràng.

彼(か)の言(こと)葉(ば)は、単(たん)なる励(はげ)ましではなく、具(ぐ)体(たい)的(てき)な行(こう)動(どう)指(し)針(しん)だって**ことだとは**、聞(き)き手(て)だけが理(り)解(かい)できる。

  • Chỉ người nghe mới có thể hiểu được rằng lời nói của anh ấy không đơn thuần là lời khích lệ, mà là một hướng dẫn hành động cụ thể.

一(いっ)貫(かん)した行(こう)動(どう)指(し)針(しん)というものが無(な)い人(ひと)もいます。彼(かれ)らはただ、その時(とき)々(どき)で自(じ)分(ぶん)に都(つ)合(ごう)の良(よ)い指(し)針(しん)があれば、何(なん)でも受(う)け入(い)れるのです。

  • Cũng có những người không có nguyên tắc hành động nhất quán. Họ chỉ chấp nhận bất cứ điều gì miễn là có một nguyên tắc có lợi cho bản thân họ vào thời điểm đó.

Đăng nhập để tiếp tục