Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)貫(かん)

いっかんikkan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự nhất quán; sự thống nhất

    EN consistency; coherence; integration

    その学(がっ)校(こう)は、中(ちゅう)・高(こう)一(いっ)貫(かん)校(こう)だということを頭(あたま)の片(かた)隅(すみ)にでも入(い)れておいて下(くだ)さい。

    • Xin hãy lưu ý trong đầu rằng ngôi trường đó là trường liên cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông.
  2. danh từ

    một kan; đơn vị đo lường

    EN one kan (approx. 3.75 kg)

    Xem thêm: 貫(ぬき)

  3. một miếng sushi

    EN one piece of sushi

    トロを一(いっ)貫(かん)注(ちゅう)文(もん)した。

    • Tôi đã gọi một miếng sushi cá ngừ.

    Từ:一(いっ)貫(かん)注(ちゅう)文(もん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 10

その学(がっ)校(こう)は、中(ちゅう)・高(こう)一(いっ)貫(かん)校(こう)だということを頭(あたま)の片(かた)隅(すみ)にでも入(い)れておいて下(くだ)さい。

  • Xin hãy lưu ý trong đầu rằng ngôi trường đó là trường liên cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông.

トロを一(いっ)貫(かん)注(ちゅう)文(もん)した。

  • Tôi đã gọi một miếng sushi cá ngừ.

Từ:一(いっ)貫(かん)注(ちゅう)文(もん)

Ví dụ của biên tập

一(いっ)貫(かん)した行(こう)動(どう)指(し)針(しん)というものが無(な)い人(ひと)もいます。彼(かれ)らはただ、その時(とき)々(どき)で自(じ)分(ぶん)に都(つ)合(ごう)の良(よ)い指(し)針(しん)があれば、何(なん)でも受(う)け入(い)れるのです。

  • Cũng có những người không có nguyên tắc hành động nhất quán. Họ chỉ chấp nhận bất cứ điều gì miễn là có một nguyên tắc có lợi cho bản thân họ vào thời điểm đó.

Đăng nhập để tiếp tục