Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

論(ろん)理(り)

ろんりronri

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    logic

    EN logic

Câu ví dụ 24

彼(かれ)の論(ろん)理(り)にはついていけない。

  • Tôi không thể theo kịp logic của anh ấy.

Từ:彼(かれ)論(ろん)理(り)にはついていける

自(じ)分(ぶん)が集(あつ)めた事(じ)実(じつ)をもとにして、科(か)学(がく)者(しゃ)は、その事(じ)実(じつ)に意(い)味(み)と秩(ちつ)序(じょ)と価(か)値(ち)を与(あた)える論(ろん)理(り)の模(も)様(よう)すなわち理(り)論(ろん)を織(お)りあげるのである。

  • Dựa trên những sự thật đã thu thập được, các nhà khoa học dệt nên những mô thức logic—tức là lý thuyết—nhằm mang lại ý nghĩa, trật tự và giá trị cho những sự thật đó.

彼(かれ)の論(ろん)理(り)は透(とう)徹(てつ)している。

  • Lập luận của anh ấy rất sáng suốt.

Từ:かの論(ろん)理(り)透(とう)徹(てつ)

Ví dụ của biên tập

論(ろん)理(り)のアンドとオアを学(まな)ぶ。

  • Học về AND và OR trong logic.

Từ:論(ろん)理(り)アンド学(まな)ぶ

Ví dụ của biên tập

その議(ぎ)論(ろん)には論(ろん)理(り)の虚(きょ)偽(ぎ)がある。

  • Cuộc tranh luận đó có lỗi ngụy biện.

Từ:議(ぎ)論(ろん)論(ろん)理(り)虚(きょ)偽(ぎ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục