Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

論(ろん)法(ぽう)

ろんぽうronpou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lập luận; phương pháp luận

    EN logic; reasoning; argument; line of argument

Câu ví dụ 2

その後(ご)まもなく私(わたし)はクセノフォンの「ソクラテスの思(おも)い出(で)」を手(て)に入(い)れたが、この中(なか)にはそれと同(おな)じ論(ろん)法(ぽう)の実(じつ)例(れい)がたくさんある。

  • Không lâu sau đó, tôi đã có được cuốn 'Hồi ức về Socrates' của Xenophon, và trong đó có rất nhiều ví dụ thực tế về cùng một phương pháp lập luận này.

Đăng nhập để tiếp tục