昔(むかし)の絵(え)巻(まき)物(もの)を一(いっ)巻(かん)見(み)ました。 Tôi đã xem một cuộn tranh cổ. Từ:昔(むかし)絵(え)巻(まき)物(もの)一(いっ)巻(かん)見(み)る
彼(かれ)は詩(し)を一(いっ)巻(かん)にまとめた。 Anh ấy đã tập hợp các bài thơ của mình thành một tập. Từ:彼(かれ)歌(うた)一(いっ)巻(かん)まとめるĐã xác minh
全(ぜん)集(しゅう)の一(いっ)巻(かん)を読(よ)み終(お)えた。 Tôi đã đọc xong một tập trong bộ tuyển tập toàn tập. Từ:全(ぜん)集(しゅう)一(いっ)巻(かん)読(よ)み終(お)えるĐã xác minh
糸(いと)を指(ゆび)に一(いっ)巻(かん)する。 Quấn một vòng chỉ quanh ngón tay. Từ:糸(いと)指(ゆび)一(いっ)巻(かん)Ví dụ của biên tập
彼(かれ)は詩(し)を一(いっ)巻(かん)にまとめた。 Anh ấy đã tập hợp các bài thơ của mình thành một tập. Từ:彼(かれ)歌(うた)一(いっ)巻(かん)まとめるVí dụ của biên tập
全(ぜん)集(しゅう)の一(いっ)巻(かん)を読(よ)み終(お)えた。 Tôi đã đọc xong một tập trong bộ tuyển tập toàn tập. Từ:全(ぜん)集(しゅう)一(いっ)巻(かん)読(よ)み終(お)えるVí dụ của biên tập
昔(むかし)の絵(え)巻(まき)物(もの)を一(いっ)巻(かん)見(み)ました。 Tôi đã xem một cuộn tranh cổ. Từ:昔(むかし)絵(え)巻(まき)物(もの)一(いっ)巻(かん)見(み)るVí dụ của biên tập