Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)環(かん)

いっかんikkan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một phần; mắt xích

    EN link (e.g. in a chain of events); part (of a plan, campaign, activities, etc.)

    政(せい)府(ふ)は取(とり)締(しまり)の一(いっ)環(かん)として不(ふ)法(ほう)入(にゅう)国(こく)外(がい)国(こく)人(じん)を追(つい)放(ほう)しています。

    • Chính phủ đang trục xuất những người nước ngoài nhập cảnh bất hợp pháp như một phần của công tác kiểm soát.
  2. danh từ bổ nghĩa với の

    đơn vòng

    EN monocyclic

    thực vật học

Câu ví dụ 9

政(せい)府(ふ)は取(とり)締(しまり)の一(いっ)環(かん)として不(ふ)法(ほう)入(にゅう)国(こく)外(がい)国(こく)人(じん)を追(つい)放(ほう)しています。

  • Chính phủ đang trục xuất những người nước ngoài nhập cảnh bất hợp pháp như một phần của công tác kiểm soát.

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)の受(うけ)入(いれ)は、技(ぎ)能(のう)等(とう)受(うけ)入(いれ)事(じ)業(ぎょう)の一(いっ)環(かん)である。

  • Việc tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng là một phần của chương trình tiếp nhận kỹ năng.

社(しゃ)会(かい)貢(こう)献(けん)の一(いっ)環(かん)として、ボランティア活(かつ)動(どう)に参(さん)加(か)するべく、登(とう)録(ろく)した。

  • Tôi đã đăng ký tham gia các hoạt động tình nguyện như một phần của việc đóng góp cho xã hội.

来(らい)月(げつ)から働(はたら)き方(かた)改(かい)革(かく)の一(いっ)環(かん)として、フレックスタイム制(せい)が導(どう)入(にゅう)されます。詳(しょう)細(さい)は社(しゃ)内(ない)メールで後(のち)ほどお知(し)らせします。

  • Từ tháng sau, chế độ thời gian linh hoạt sẽ được áp dụng như một phần của cải cách cách thức làm việc. Chi tiết cụ thể sẽ được thông báo qua email nội bộ sau.

介(かい)護(ご)保(ほ)険(けん)制(せい)度(ど)は、高(こう)齢(れい)者(しゃ)や障(さわ)がい者(しゃ)が安(あん)心(しん)して生(せい)活(かつ)できるように支(し)援(えん)するのです。すなわち、社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)の一(いっ)環(かん)として機(き)能(のう)しています。

  • Chế độ bảo hiểm chăm sóc nhằm hỗ trợ để người cao tuổi và người khuyết tật có thể sinh sống một cách an tâm. Nói cách khác, nó hoạt động như một phần của an sinh xã hội.

Đăng nhập để tiếp tục