Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)

ぎのうじっしゅうせいginoujisshuusei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thực tập sinh kỹ năng

    EN technical intern trainee; foreign trainee in Japan on a technical intern training visa

Câu ví dụ 51

監(かん)理(り)費(ひ)は技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)から徴(ちょう)収(しゅう)する。

  • Phí quản lý sẽ được thu từ thực tập sinh kỹ năng.

Từ:監(かん)理(り)費(ひ)技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)徴(ちょう)収(しゅう)

Ví dụ của biên tập

就(しゅう)労(ろう)責(せき)任(にん)者(しゃ)は、技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)の労(ろう)働(どう)条(じょう)件(けん)を管(かん)理(り)します。

  • Người phụ trách việc làm sẽ quản lý các điều kiện lao động của thực tập sinh kỹ năng.

Từ:就(しゅう)労(ろう)責(せき)任(にん)者(しゃ)技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)労(ろう)働(どう)条(じょう)件(けん)管(かん)理(り)

Ví dụ của biên tập

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)の受(うけ)入(いれ)は、技(ぎ)能(のう)等(とう)受(うけ)入(いれ)事(じ)業(ぎょう)の一(いっ)環(かん)である。

  • Việc tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng là một phần của chương trình tiếp nhận kỹ năng.

Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)受(う)け入(い)れ技(ぎ)能(のう)等(とう)受(うけ)入(いれ)事(じ)業(ぎょう)一(いっ)環(かん)である

Ví dụ của biên tập

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)等(とう)の所(しょ)属(ぞく)企(き)業(ぎょう)との連(れん)絡(らく)・協(きょう)議(ぎ)が必(ひつ)要(よう)である。

  • Cần phải liên lạc và thảo luận với doanh nghiệp nơi thực tập sinh kỹ năng và những người khác trực thuộc.

Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)所(しょ)属(ぞく)企(き)業(ぎょう)連(れん)絡(らく)協(きょう)議(ぎ)必(ひつ)要(よう)である

Ví dụ của biên tập

研(けん)修(しゅう)機(き)関(かん)は、技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)の指(し)導(どう)・監(かん)督(とく)責(せき)任(にん)を負(お)います。

  • Cơ sở đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát thực tập sinh kỹ năng.

Từ:研(けん)修(しゅう)機(き)関(かん)技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)指(し)導(どう)監(かん)督(とく)責(せき)任(にん)負(お)う

Ví dụ của biên tập

職(しょく)業(ぎょう)紹(しょう)介(かい)経(けい)費(ひ)は、技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)の選(せん)抜(ばつ)に必(ひつ)要(よう)な費(ひ)用(よう)である。

  • Chi phí giới thiệu nghề nghiệp là chi phí cần thiết để tuyển chọn thực tập sinh kỹ năng.

Đăng nhập để tiếp tục