Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

協(きょう)議(ぎ)

きょうぎkyougi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    thảo luận; thương lượng; hội nghị

    EN conference; consultation; discussion; negotiation

Câu ví dụ 24

彼(かれ)らが最(さい)終(しゅう)契(けい)約(やく)について協(きょう)議(ぎ)している際(さい)、ある裏(うら)工(こう)作(さく)が進(すす)んでいた。賄(わい)賂(ろ)が渡(わた)されたのだ。

  • Trong khi họ đang thảo luận về hợp đồng cuối cùng, một sự dàn xếp ngầm đang được tiến hành. Một khoản hối lộ đã được đưa ra.

北(きた)朝(ちょう)鮮(せん)が6か国(こく)協(きょう)議(ぎ)の合(ごう)意(い)に基(もと)づき核(かく)開(かい)発(はつ)計(けい)画(かく)を申(しん)告(こく)した26日(にち)、米(べい)国(こく)が「テロ支(し)援(えん)国(こく)」の指(し)定(てい)解(かい)除(じょ)手(て)続(つづ)きに入(はい)ったことで、拉(ら)致(ち)被(ひ)害(がい)者(しゃ)の家(か)族(ぞく)らには「拉(ら)致(ち)問(もん)題(だい)が置(お)き去(ざ)りにされるのでは」という不(ふ)安(あん)が広(ひろ)がった。

  • Vào ngày 26, khi Triều Tiên báo cáo kế hoạch phát triển hạt nhân dựa trên thỏa thuận của cuộc đàm phán sáu bên, việc Hoa Kỳ bắt đầu các thủ tục gỡ bỏ chỉ định 'quốc gia tài trợ khủng bố' đã khiến nỗi lo ngại rằng 'vấn đề bắt cóc sẽ bị bỏ ngỏ' lan rộng trong gia đình các nạn nhân bị bắt cóc.

院(いん)内(ない)で各(かく)党(とう)が協(きょう)議(ぎ)した。

  • Các đảng đã thảo luận trong khuôn viên nghị viện.

Từ:院(いん)内(ない)協(きょう)議(ぎ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục