協議
きょうぎkyougi
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từ
thảo luận; thương lượng; hội nghị
EN conference; consultation; discussion; negotiation
Câu ví dụ 24
北朝鮮が6か国協議の合意に基づき核開発計画を申告した26日、米国が「テロ支援国」の指定解除手続きに入ったことで、拉致被害者の家族らには「拉致問題が置き去りにされるのでは」という不安が広がった。
- Vào ngày 26, khi Triều Tiên báo cáo kế hoạch phát triển hạt nhân dựa trên thỏa thuận của cuộc đàm phán sáu bên, việc Hoa Kỳ bắt đầu các thủ tục gỡ bỏ chỉ định 'quốc gia tài trợ khủng bố' đã khiến nỗi lo ngại rằng 'vấn đề bắt cóc sẽ bị bỏ ngỏ' lan rộng trong gia đình các nạn nhân bị bắt cóc.
