Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(わ)ける

わけるwakeru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    chia; phân loại; tách

    EN to divide (into); to split (into); to part; to separate; to divide up; to classify; to sort out; to divide out

  2. phân phát; chia sẻ

    EN to share; to distribute; to deal out; to dish out

  3. phân biệt

    EN to distinguish; to discriminate; to differentiate (between)

  4. can ngăn; giải tán

    EN to break up (a fight); to mediate

    先(せん)生(せい)が二(ふた)人(り)のけんかを分(わ)けた。

    • Thầy giáo đã can ngăn cuộc cãi vã của hai người họ.

    Từ:先(せん)生(せい)二(ふた)人(り)分(わ)ける

    Đã xác minh
  5. hòa

    EN to call a draw; to tie

  6. len qua; tách đám đông

    EN to push one's way through (a crowd)

    人(ひと)ごみを分(わ)けて前(まえ)に出(で)た。

    • Tôi len qua đám đông để tiến về phía trước.

    Từ:人(ひと)ごみ分(わ)ける前(まえ)出(で)る

    Đã xác minh
  7. chia; bán

    EN to sell

    Ghi chú: còn được viết là 頒(わ)ける

Câu ví dụ 109

分(わ)けて出(だ)してもらえますか。

  • Anh có thể lấy ra riêng biệt được không ạ?

Từ:分(わ)ける出(だ)すもらうか

Đăng nhập để tiếp tục