Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

塩(しお)

しおshio

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    muối

    EN salt; common salt; table salt; sodium chloride

  2. sự gian khổ

    EN hardship; toil; trouble

  3. vị mặn

    EN saltiness

    ẩm thực

    このスープは塩(しお)がききすぎている。

    • Món súp này quá mặn.

    Từ:スープ塩(しお)

    Đã xác minh
  4. danh từ dùng làm tiền tố

    thái độ lạnh nhạt

    EN cold; unwelcoming; indifferent

    khẩu ngữ

    店(てん)員(いん)の塩(しお)対(たい)応(おう)に驚(おどろ)いた。

    • Tôi đã ngạc nhiên trước thái độ lạnh nhạt của nhân viên cửa hàng.

    Từ:店(てん)員(いん)塩(しお)驚(おどろ)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 166

お塩(しお)とって。

  • Lấy hộ mình lọ muối với.

Từ:お塩(しお)取(と)る

塩(しお)を入(い)れましたか。

  • Bạn đã cho muối vào chưa ạ?

Từ:塩(しお)を入(い)れるか

塩(しお)を取(と)って下(くだ)さい。

  • Làm ơn lấy giúp tôi lọ muối.

塩(しお)は残(のこ)っていない。

  • Không còn muối nữa.

Từ:塩(しお)は残(のこ)る

Đăng nhập để tiếp tục