Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)角(かく)

いっかくikkaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một phần nhỏ; góc

    EN corner; section; point; part

    氷(ひょう)山(ざん)の一(いっ)角(かく)だよ。

    • Đó chỉ là phần nổi của tảng băng chìm thôi.

    Từ:氷(ひょう)山(ざん)の一(いっ)角(かく)だよ

  2. một chiếc sừng

    EN one horn

  3. nhân vật trụ cột; thành viên chủ chốt

    EN pillar (of a group, system, etc.); member (of an organization, etc.)

    彼(かれ)は財(ざい)界(かい)の一(いっ)角(かく)を占(し)めている。

    • Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong giới kinh doanh.

    Từ:彼(かれ)財(ざい)界(かい)一(いっ)角(かく)占(し)める

    Đã xác minh
  4. góc đầu tiên

    EN first corner

    đua ngựa

    その交(こう)差(さ)点(てん)の第(だい)一(いっ)角(かく)には、銀(ぎん)行(こう)が建(た)っている。

    • Ở góc thứ nhất của ngã tư đó, có một ngân hàng đang tọa lạc.
  5. cá narwhal

    EN narwhal (Monodon monoceros)

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 6

氷(ひょう)山(ざん)の一(いっ)角(かく)だよ。

  • Đó chỉ là phần nổi của tảng băng chìm thôi.

Từ:氷(ひょう)山(ざん)の一(いっ)角(かく)だよ

伝(でん)説(せつ)には一(いっ)角(かく)の馬(うま)が登(とう)場(じょう)する。

  • Trong truyền thuyết, có sự xuất hiện của một con ngựa một sừng.

Từ:伝(でん)説(せつ)一(いっ)角(かく)馬(うま)登(とう)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は財(ざい)界(かい)の一(いっ)角(かく)を占(し)めている。

  • Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong giới kinh doanh.

Từ:彼(かれ)財(ざい)界(かい)一(いっ)角(かく)占(し)める

Ví dụ của biên tập

その交(こう)差(さ)点(てん)の第(だい)一(いっ)角(かく)には、銀(ぎん)行(こう)が建(た)っている。

  • Ở góc thứ nhất của ngã tư đó, có một ngân hàng đang tọa lạc.

Từ:交(こう)差(さ)点(てん)一(いっ)角(かく)銀(ぎん)行(こう)建(た)つ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục