Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

医(い)療(りょう)

いりょうiryou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    y tế; điều trị y tế

    EN medical treatment; medical care

Câu ví dụ 122

医(い)療(りょう)研(けん)究(きゅう)では病(びょう)気(き)の原(げん)因(いん)を特(とく)定(てい)することが第(だい)一(いち)の課(か)題(だい)の一(ひと)つとされる。

  • Trong nghiên cứu y học, việc xác định nguyên nhân gây bệnh được coi là một trong những thách thức hàng đầu.

療(りょう)養(よう)病(びょう)床(しょう)が減(へ)ればそれができず、一(いっ)般(ぱん)病(びょう)床(しょう)の医(い)療(りょう)にも支(し)障(しょう)をきたします。

  • Nếu số giường điều dưỡng giảm đi thì điều đó sẽ không thể thực hiện được, và cũng sẽ gây trở ngại cho việc điều trị tại các giường bệnh thông thường.

産(さん)婦(ふ)人(じん)科(か)医(い)が減(へ)っているのは出(しゅっ)生(しょう)数(すう)の減(げん)少(しょう)で医(い)療(りょう)ニーズが低(てい)減(げん)したのを反(はん)映(えい)している。

  • Việc các bác sĩ sản phụ khoa giảm đi phản ánh nhu cầu y tế thấp hơn do sự sụt giảm số lượng trẻ em sinh ra.

提(てい)示(じ)された4つの抑(よく)制(せい)策(さく)のうち最(もっと)も効(こう)果(か)があると思(おも)われるのが、「予(よ)防(ぼう)医(い)療(りょう)・健(けん)康(こう)増(ぞう)進(しん)活(かつ)動(どう)の大(だい)充(じゅう)実(じつ)」であろう。

  • Trong số bốn biện pháp kiềm chế được đưa ra, biện pháp được cho là có hiệu quả nhất có lẽ là 'sự mở rộng mạnh mẽ các hoạt động y tế dự phòng và tăng cường sức khỏe'.

Đăng nhập để tiếp tục