Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

提(てい)示(じ)

ていじteiji

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    trình bày; xuất trình

    EN presentation (of a passport, ID, etc.); showing; production (e.g. of documents)

    入(にゅう)国(こく)審(しん)査(さ)官(かん)にパスポートを提(てい)示(じ)し、ビザの有(ゆう)効(こう)期(き)限(げん)を確(かく)認(にん)しました。

    • Tôi đã trình hộ chiếu cho nhân viên kiểm soát nhập cảnh, và họ đã kiểm tra thời hạn hiệu lực của visa.

    会(かい)議(ぎ)室(しつ)のスクリーンに新(しん)製(せい)品(ひん)のプロモーション映(えい)像(ぞう)が提(てい)示(じ)され、参(さん)加(か)者(しゃ)は熱(ねっ)心(しん)にメモを取(と)りました。

    • Video quảng bá sản phẩm mới được trình chiếu trên màn hình phòng họp, và những người tham gia đã chăm chú ghi chép.
  2. đưa ra; đề xuất; trình bày

    EN presentation (of a plan, response, etc.); bringing up; citing (an example)

Câu ví dụ 41

科(か)学(がく)者(しゃ)たちは世(せ)界(かい)の食(しょく)料(りょう)供(きょう)給(きゅう)を増(ぞう)加(か)する新(あたら)しい方(ほう)法(ほう)を提(てい)示(じ)するだろう。

  • Các nhà khoa học sẽ trình bày những phương pháp mới để tăng cường nguồn cung thực phẩm thế giới.

ここでは60年(ねん)代(だい)後(こう)半(はん)のエメットの実(じっ)験(けん)的(てき)な作(さく)品(ひん)で初(はじ)めて提(てい)示(じ)されたダイアド・スタイルを扱(あつか)う。

  • Tại đây, tôi sẽ đề cập đến phong cách dyad vốn được trình bày lần đầu tiên trong các tác phẩm thực nghiệm của Emmet vào cuối những năm 60.

注(ちゅう)目(もく)すべき重(じゅう)要(よう)な点(てん)は、両(りょう)方(ほう)の政(せい)党(とう)がこの問(もん)題(だい)に対(たい)しては似(に)たような解(かい)決(けつ)策(さく)を提(てい)示(じ)したことである。

  • Điểm quan trọng đáng chú ý là cả hai đảng đều đã đưa ra những giải pháp tương tự nhau đối với vấn đề này.

Đăng nhập để tiếp tục