Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

供(きょう)給(きゅう)

きょうきゅうkyoukyuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    cung cấp; sự cung cấp

    EN supply; provision; service

  2. danh từ

    nguồn cung

    EN supply

    kinh tế

    Từ trái nghĩa: 需(じゅ)要(よう)

    電(でん)力(りょく)供(きょう)給(きゅう)が途(と)絶(だ)え、病(びょう)院(いん)は非(ひ)常(じょう)用(よう)発(はつ)電(でん)機(き)に切(き)り替(か)えました。

    • Nguồn cung cấp điện bị gián đoạn, và bệnh viện đã chuyển sang máy phát điện dự phòng.

    この地(ち)域(いき)では、水(みず)の供(きょう)給(きゅう)が不(ふ)安(あん)定(てい)で、住(じゅう)民(みん)は節(せっ)水(すい)を余(よ)儀(ぎ)なくされています。

    • Ở khu vực này, nguồn cung cấp nước không ổn định, khiến người dân buộc phải tiết kiệm nước.

Câu ví dụ 101

五(ご)大(だい)湖(みずうみ)は飲(の)み水(みず)を供(きょう)給(きゅう)する。

  • Ngũ Đại Hồ cung cấp nước uống.

Từ:は飲(の)む水(みず)を供(きょう)給(きゅう)する

Đăng nhập để tiếp tục