Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

間(ま)に合(あ)う

まにあうmaniau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)nội động từ

    kịp; kịp lúc

    EN to be in time (for)

    ケンは間(ま)に合(あ)った。

    • Ken đã kịp.

    Từ:は間(ま)に合(あ)う

  2. đủ; đáp ứng được

    EN to serve (suit, meet) the purpose; to be good enough; to be enough; to manage; to make do

    これで当(とう)分(ぶん)は間(ま)に合(あ)うでしょう。

    • Với cái này thì chắc là sẽ đủ dùng trong một thời gian nữa.

    Từ:これで当(とう)分(ぶん)は間(ま)に合(あ)うでしょう

    Đã xác minh

    これで間(ま)に合(あ)いますか。

    • Thế này có kịp không ạ?

    Từ:これで間(ま)に合(あ)うか

Câu ví dụ 452

これで当(とう)分(ぶん)は間(ま)に合(あ)うでしょう。

  • Với cái này thì chắc là sẽ đủ dùng trong một thời gian nữa.

Từ:これで当(とう)分(ぶん)は間(ま)に合(あ)うでしょう

Đã xác minh

汽(き)車(しゃ)に間(あいだ)にあった。

  • Tôi đã kịp chuyến tàu.

Từ:汽(き)車(しゃ)に間(ま)に合(あ)う

ケンは間(ま)に合(あ)った。

  • Ken đã kịp.

Từ:は間(ま)に合(あ)う

急(いそ)げば間(ま)に合(あ)います。

  • Nếu khẩn trương thì sẽ kịp.

Từ:急(いそ)ぐ間(ま)に合(あ)う

ちょうど間(あいだ)にあった。

  • Vừa kịp lúc luôn.

Từ:ちょうど間(ま)に合(あ)う

十(じゅう)分(ぶん)間(ま)に合(あ)いましたね。

  • Chúng ta đã kịp thời gian rồi nhỉ.

Từ:十(じゅう)分(ぶん)間(ま)に合(あ)うね

Đăng nhập để tiếp tục