Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

経(けい)営(えい)陣(じん)

けいえいじんkeieijin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ban điều hành; đội ngũ quản lý

    EN the management ranks

Câu ví dụ 40

「日(に)本(ほん)の経(けい)営(えい)陣(じん)は米(べい)国(こく)の労(ろう)働(どう)者(しゃ)の扱(あつか)い方(かた)を身(み)につけなければいけない」と彼(かれ)は言(い)った。

  • Anh ấy nói rằng, "Ban điều hành của Nhật Bản cần phải học cách đối xử với người lao động ở Mỹ."

経(けい)営(えい)陣(じん)はついに労(ろう)働(どう)者(しゃ)側(がわ)の要(よう)求(きゅう)に屈(くっ)し、昇(しょう)給(きゅう)を認(みと)めた。

  • Ban điều hành cuối cùng đã khuất phục trước các yêu cầu của phía người lao động và chấp thuận việc tăng lương.

経(けい)営(えい)陣(じん)がどうしてスト参(さん)加(か)者(しゃ)の要(よう)求(きゅう)にあんなに簡(かん)単(たん)に屈(くっ)したのか分(わ)からない。

  • Tôi không hiểu tại sao ban điều hành lại có thể nhượng bộ trước những yêu cầu của những người tham gia đình công một cách dễ dàng đến thế.

経(けい)営(えい)陣(じん)は収(しゅう)益(えき)の短(たん)期(き)的(てき)改(かい)善(ぜん)に気(き)を取(と)られすぎて、長(ちょう)期(き)的(てき)な将(しょう)来(らい)計(けい)画(かく)に気(き)が回(まわ)らない傾(けい)向(こう)があった。

  • Ban điều hành có xu hướng quá chú trọng vào việc cải thiện lợi nhuận trong ngắn hạn mà không để tâm đến các kế hoạch tương lai dài hạn.

Đăng nhập để tiếp tục