Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

身(み)につける

みにつけるminitsukeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    học được; tiếp thu; lĩnh hội

    EN to learn; to acquire knowledge

    Ghi chú: đặc biệt là 身(み)に付(つ)ける

    「日(に)本(ほん)の経(けい)営(えい)陣(じん)は米(べい)国(こく)の労(ろう)働(どう)者(しゃ)の扱(あつか)い方(かた)を身(み)につけなければいけない」と彼(かれ)は言(い)った。

    • Anh ấy nói rằng, "Ban điều hành của Nhật Bản cần phải học cách đối xử với người lao động ở Mỹ."

    手(て)職(しょく)を身(み)につけろ。

    • Hãy học lấy một cái nghề.

    Từ:手(て)職(しょく)を身(み)につける

  2. mặc; đeo; mang

    EN to carry; to wear (clothes, etc.); to put on

    Ghi chú: đặc biệt là 身(み)に着(つ)ける

Câu ví dụ 129

「日(に)本(ほん)の経(けい)営(えい)陣(じん)は米(べい)国(こく)の労(ろう)働(どう)者(しゃ)の扱(あつか)い方(かた)を身(み)につけなければいけない」と彼(かれ)は言(い)った。

  • Anh ấy nói rằng, "Ban điều hành của Nhật Bản cần phải học cách đối xử với người lao động ở Mỹ."

手(て)職(しょく)を身(み)につけろ。

  • Hãy học lấy một cái nghề.

Từ:手(て)職(しょく)を身(み)につける

謙(けん)虚(きょ)さを身(み)につけて。

  • Hãy học cách khiêm tốn.

Từ:謙(けん)虚(きょ)を身(み)につける

Đăng nhập để tiếp tục