短期
たんきtanki
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 12
まず第1に、喫煙者は、自分はタバコの害を免れるだろうと思っている。もっとも、どんな喫煙者でも少なくとも短期的な影響を免れることはないのだが。
- Đầu tiên, những người hút thuốc luôn nghĩ rằng bản thân sẽ tránh được tác hại của thuốc lá. Mặc dù thực tế là không có bất kỳ người hút thuốc nào có thể tránh khỏi ít nhất là những ảnh hưởng ngắn hạn.
