Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

短(たん)期(き)

たんきtanki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    ngắn hạn

    EN short-term

    Từ trái nghĩa: 長(ちょう)期(き)

Câu ví dụ 12

同(どう)様(よう)に、禁(きん)煙(えん)する最(さい)大(だい)の理(り)由(ゆう)はたいてい、短(たん)期(き)的(てき)な利(り)点(てん)(例(たと)えば、以(い)前(ぜん)より健(けん)康(こう)で魅(み)力(りょく)的(てき)になった気(き)がするということなど)なのである。

  • Tương tự như vậy, lý do lớn nhất để bỏ thuốc lá thường là những lợi ích ngắn hạn (ví dụ như cảm thấy mình trở nên khỏe mạnh và lôi cuốn hơn trước đây).

景(けい)気(き)の減(げん)退(たい)が始(はじ)まると、短(たん)期(き)契(けい)約(やく)社(しゃ)員(いん)達(たち)は次(つぎ)々(つぎ)に一(いち)時(じ)解(かい)雇(こ)を言(い)い渡(わた)された。

  • Khi sự suy thoái kinh tế bắt đầu, các nhân viên hợp đồng ngắn hạn lần lượt bị thông báo cho thôi việc tạm thời.

図(ず)表(ひょう)2を見(み)ると、これらの貿(ぼう)易(えき)サイクルのいくつかは非(ひ)常(じょう)に短(たん)期(き)のものであることが判(はん)明(めい)する。

  • Khi nhìn vào Biểu đồ 2, có thể thấy rằng một vài trong số các chu kỳ thương mại này là cực kỳ ngắn hạn.

経(けい)営(えい)陣(じん)は収(しゅう)益(えき)の短(たん)期(き)的(てき)改(かい)善(ぜん)に気(き)を取(と)られすぎて、長(ちょう)期(き)的(てき)な将(しょう)来(らい)計(けい)画(かく)に気(き)が回(まわ)らない傾(けい)向(こう)があった。

  • Ban điều hành có xu hướng quá chú trọng vào việc cải thiện lợi nhuận trong ngắn hạn mà không để tâm đến các kế hoạch tương lai dài hạn.

喫(きつ)煙(えん)による短(たん)期(き)的(てき)な影(えい)響(きょう)には、体(たい)調(ちょう)が悪(わる)いこと、ぜいぜい息(いき)をすること、病(びょう)気(き)に対(たい)する抵(てい)抗(こう)力(りょく)の全(ぜん)般(ぱん)的(てき)な低(てい)下(か)、口(こう)臭(しゅう)、肌(はだ)荒(あ)れなどが含(ふく)まれる。

  • Các ảnh hưởng ngắn hạn của việc hút thuốc bao gồm tình trạng sức khỏe kém, thở khò khè, sự suy giảm khả năng đề kháng bệnh tật nói chung, hôi miệng và da xấu.

まず第(だい)1に、喫(きつ)煙(えん)者(しゃ)は、自(じ)分(ぶん)はタバコの害(がい)を免(まぬか)れるだろうと思(おも)っている。もっとも、どんな喫(きつ)煙(えん)者(しゃ)でも少(すく)なくとも短(たん)期(き)的(てき)な影(えい)響(きょう)を免(まぬか)れることはないのだが。

  • Đầu tiên, những người hút thuốc luôn nghĩ rằng bản thân sẽ tránh được tác hại của thuốc lá. Mặc dù thực tế là không có bất kỳ người hút thuốc nào có thể tránh khỏi ít nhất là những ảnh hưởng ngắn hạn.

Đăng nhập để tiếp tục