この政(せい)策(さく)は、短(たん)期(き)的(てき)な効(こう)果(か)を抜(ぬ)きにして、長(ちょう)期(き)的(てき)な視(し)点(てん)が必(ひつ)要(よう)だ。 Chính sách này cần có tầm nhìn dài hạn, thay vì chỉ chú trọng vào những hiệu quả ngắn hạn. Từ:政(せい)策(さく)短(たん)期(き)的(てき)効(こう)果(か)抜(ぬ)きにして長(ちょう)期(き)的(てき)視(し)点(てん)必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập
短(たん)期(き)的(てき)な苦(く)労(ろう)も米(こめ)百(ひゃっ)俵(ぴょう)だと思(おも)って、目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)のため頑(がん)張(ば)りましょう。 Hãy cùng cố gắng để đạt được mục tiêu bằng cách xem những khó khăn ngắn hạn này là sự đầu tư cho tương lai. Từ:短(たん)期(き)的(てき)苦(く)労(ろう)米(こめ)百(ひゃっ)俵(ぴょう)思(おも)う目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)頑(がん)張(ば)りましょうVí dụ của biên tập
この政(せい)策(さく)は、短(たん)期(き)的(てき)な効(こう)果(か)と長(ちょう)期(き)的(てき)な視(し)点(てん)を両(りょう)立(りつ)させる必(ひつ)要(よう)がある。 Chính sách này cần phải cân bằng giữa hiệu quả ngắn hạn và tầm nhìn dài hạn. Từ:政(せい)策(さく)短(たん)期(き)的(てき)効(こう)果(か)長(ちょう)期(き)的(てき)視(し)点(てん)両(りょう)立(りつ)させる必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập
この施(し)策(さく)の効(こう)果(か)は、短(たん)期(き)的(てき)な経(けい)済(ざい)刺(し)激(げき)策(さく)だけに限(かぎ)ったことではない。 Hiệu quả của chính sách này không chỉ giới hạn ở các biện pháp kích thích kinh tế ngắn hạn. Từ:施(し)策(さく)効(こう)果(か)短(たん)期(き)的(てき)経(けい)済(ざい)刺(し)激(げき)だけに限(かぎ)るではあるVí dụ của biên tập
この政(せい)策(さく)は、短(たん)期(き)的(てき)**とも**、長(ちょう)期(き)的(てき)**とも**、効(こう)果(か)がある。 Chính sách này có hiệu quả, dù là trong ngắn hạn hay dài hạn. Từ:政(せい)策(さく)短(たん)期(き)的(てき)長(ちょう)期(き)的(てき)効(こう)果(か)Ví dụ của biên tập
この政(せい)策(さく)は短(たん)期(き)的(てき)には効(こう)果(か)的(てき)である一(いっ)方(ぽう)で、長(ちょう)期(き)的(てき)な影(えい)響(きょう)は不(ふ)透(とう)明(めい)である。 Mặc dù chính sách này có hiệu quả trong ngắn hạn, nhưng tác động lâu dài vẫn chưa rõ ràng. Từ:政(せい)策(さく)短(たん)期(き)的(てき)効(こう)果(か)的(てき)である一(いっ)方(ぽう)長(ちょう)期(き)的(てき)影(えい)響(きょう)不(ふ)透(とう)明(めい)Ví dụ của biên tập
この問(もん)題(だい)は、短(たん)期(き)的(てき)**とも**、長(ちょう)期(き)的(てき)**とも**、解(かい)決(けつ)策(さく)が必(ひつ)要(よう)だ。 Vấn đề này cần có giải pháp, dù là trong ngắn hạn hay dài hạn. Từ:問(もん)題(だい)短(たん)期(き)的(てき)長(ちょう)期(き)的(てき)解(かい)決(けつ)策(さく)必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập
この政(せい)策(さく)は短(たん)期(き)的(てき)な効(こう)果(か)にとどまらず、長(ちょう)期(き)的(てき)な社(しゃ)会(かい)変(へん)革(かく)を目(め)指(ざ)しています。 Chính sách này không chỉ dừng lại ở những hiệu quả ngắn hạn mà còn hướng tới sự biến đổi xã hội mang tính dài hạn. Từ:政(せい)策(さく)短(たん)期(き)的(てき)効(こう)果(か)長(ちょう)期(き)的(てき)社(しゃ)会(かい)変(へん)革(かく)目(め)指(ざ)すVí dụ của biên tập
この計(けい)画(かく)は持(じ)続(ぞく)可(か)能(のう)性(せい)上(じょう)の視(し)点(てん)が重(じゅう)要(よう)だが、短(たん)期(き)的(てき)な成(せい)果(か)も求(もと)められている。 Kế hoạch này có tầm nhìn về tính bền vững là quan trọng, nhưng cũng đòi hỏi cả những thành quả ngắn hạn. Từ:計(けい)画(かく)持(じ)続(ぞく)可(か)能(のう)性(せい)視(し)点(てん)重(じゅう)要(よう)短(たん)期(き)的(てき)成(せい)果(か)求(もと)めれるVí dụ của biên tập
この問(もん)題(だい)は、短(たん)期(き)的(てき)な解(かい)決(けつ)策(さく)に限(かぎ)らず、長(ちょう)期(き)的(てき)な視(し)点(てん)での取(と)り組(く)みが必(ひつ)要(よう)だ。 Vấn đề này không chỉ cần những giải pháp ngắn hạn mà còn cần những nỗ lực từ tầm nhìn dài hạn. Từ:問(もん)題(だい)短(たん)期(き)的(てき)解(かい)決(けつ)策(さく)に限(かぎ)らず長(ちょう)期(き)的(てき)視(し)点(てん)取(と)り組(く)み必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập