Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

だけに

だけにdakeni

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từliên từ

    vì; chính vì; đúng như mong đợi từ

    EN as one would expect from ...; given that ... (naturally ...); because ...; being ...

    thường viết bằng kana

  2. chính vì; càng... vì

    EN precisely because ...; all the more because of ...

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: dùng với kết quả không mong đợi

  3. vì; do; bởi vì

    EN on account of ...; ... being what it is

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: như AがAだけに

  4. cụm từ

    chỉ để; chỉ vì

    EN only to; only for; only in

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: だけ

    お腹(なか)が空(あ)いてなかったから、コーヒーだけにしたわ。

    • Vì mình không thấy đói nên mình chỉ uống cà phê thôi.

Câu ví dụ 94

敵(てき)対(たい)勢(せい)力(りょく)間(かん)の和(わ)平(へい)交(こう)渉(しょう)再(さい)開(かい)だけに、関(かん)係(けい)は危(あや)うい。

  • Mối quan hệ vẫn rất mong manh, khi mà chỉ có các cuộc đàm phán hòa bình giữa các phe đối địch là được nối lại.

Đăng nhập để tiếp tục