Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

体(からだ)が弱(よわ)い

からだがよわいkaradagayowai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    yếu ớt; sức khỏe kém

    EN frail; having a weak constitution; being in poor health

Câu ví dụ 11

年(とし)を取(と)ると体(からだ)が弱(よわ)くなるのも当(とう)然(ぜん)だ。

  • Việc cơ thể yếu đi khi tuổi tác cao là điều đương nhiên.

Từ:年(とし)をとる体(からだ)が弱(よわ)い当(とう)然(ぜん)

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんは背(せ)が高(たか)い割(わり)には、体(からだ)が弱(よわ)い。

  • Mặc dù anh Tanaka cao nhưng thể chất lại yếu.

Từ:背(せ)が高(たか)い割(わり)に体(からだ)が弱(よわ)い

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は体(からだ)が弱(よわ)いだけに、風邪(かぜ)をひきやすい。

  • Chính vì cơ thể yếu nên anh ấy rất dễ bị cảm lạnh.

Từ:彼(かれ)体(からだ)が弱(よわ)いだけに風邪(かぜ)をひく

Ví dụ của biên tập

私(わたし)、寒(さむ)いがりなので、冬(ふゆ)は特(とく)に体(からだ)が弱(よわ)い。

  • Vì mình là người sợ lạnh nên cơ thể đặc biệt yếu vào mùa đông.

Từ:私(わたし)寒(さむ)いなので冬(ふゆ)特(とく)に体(からだ)が弱(よわ)い

Ví dụ của biên tập

この仕(し)事(ごと)は体(からだ)が弱(よわ)い人(ひと)には向(む)かないです。

  • Công việc này không phù hợp với những người có thể trạng yếu.

Từ:仕(し)事(ごと)体(からだ)が弱(よわ)い人(ひと)向(む)く

Ví dụ của biên tập

母(はは)は体(からだ)が弱(よわ)い。それなのに、毎(まい)日(にち)畑(はたけ)で働(はたら)いている。

  • Mẹ tôi sức khỏe yếu. Thế mà, ngày nào bà cũng làm việc trên đồng ruộng.

Từ:母(はは)体(からだ)が弱(よわ)いそれなのに毎(まい)日(にち)働(はたら)く

Ví dụ của biên tập

病(びょう)気(き)で体(からだ)が弱(よわ)くなってから、重(おも)いものを持(も)つのがやりがたいんです。

  • Kể từ khi cơ thể yếu đi vì bệnh, tôi thấy khó khăn khi phải bê đồ nặng.

Từ:病(びょう)気(き)体(からだ)が弱(よわ)い重(おも)いものを持(も)つがたいのです

Ví dụ của biên tập

体(からだ)が弱(よわ)いので、スポーツができません。

  • Vì cơ thể yếu nên tôi không thể chơi thể thao.

Từ:体(からだ)が弱(よわ)いスポーツできる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục