Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

年(とし)をとる

としをとるtoshiotoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    già đi; lớn tuổi

    EN to grow old; to age

Câu ví dụ 141

彼(かれ)は年(とし)を取(と)った。

  • Ông ấy đã già rồi.

Từ:彼(かれ)は年(とし)をとる

彼(かれ)は年(とし)を取(と)っている。

  • Ông ấy đã già.

Từ:彼(かれ)は年(とし)をとる

私(わたし)の父(ちち)は年(とし)を取(と)った。

  • Cha tôi đã già rồi.

Từ:私(わたし)父(ちち)は年(とし)をとる

両(りょう)親(しん)は歳(とし)を取(と)っている。

  • Bố mẹ tôi đã già rồi.

Từ:両(りょう)親(しん)は年(とし)をとる

年(とし)を取(と)ると目(め)ざとくなる。

  • Càng có tuổi, mắt lại càng tinh tường hơn.

Từ:年(とし)をとると目(め)ざといなる

彼(かれ)は年(とし)をとり過(す)ぎている。

  • Ông ấy đã quá già rồi.

Từ:彼(かれ)は年(とし)をとる過(す)ぎる

Đăng nhập để tiếp tục