Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

老(ふ)ける

ふけるfukeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    già đi; trông già đi

    EN to age; to grow old (esp. in appearance); to show marks of age

Câu ví dụ 17

彼(かれ)はふけている。

  • Ông ấy đã già rồi.

Từ:彼(かれ)は老(ふ)ける

彼(かれ)は年(ねん)齢(れい)の割(わり)に老(ふ)けて見(み)える。

  • Anh ấy trông già hơn so với tuổi.

Từ:彼(かれ)は老(ふ)ける見(み)える

大(たい)器(き)晩(ばん)成(せい)の大(おお)物(もの)と言(い)われて久(ひさ)しいけど、彼(かれ)、いつになったら化(ふ)けるのかね。

  • Đã từ lâu anh ấy được gọi là người tài cao sẽ thành công muộn, nhưng không biết đến bao giờ anh ấy mới thực sự bứt phá đây nhỉ.

Đăng nhập để tiếp tục