Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

歳(さい)

さいsai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ đếm

    tuổi

    EN ... years old; age (of) ...

    彼(かれ)は8歳(さい)だ。

    • Cậu ấy 8 tuổi.

    Từ:彼(かれ)は歳(さい)だ

    19歳(さい)です。

    • Tôi 19 tuổi.

    Từ:歳(さい)です

Câu ví dụ 416

「17歳(さい)の時(とき)スクーナー船(ふね)で地(ち)中(ちゅう)海(かい)を航(こう)海(かい)したわ」彼(かの)女(じょ)はゆっくりと注(ちゅう)意(い)深(ぶか)く言(い)う。

  • “Năm 17 tuổi, tôi đã đi thuyền schooner băng qua Địa Trung Hải,” cô ấy nói một cách chậm rãi và cẩn trọng.

彼(かれ)は8歳(さい)だ。

  • Cậu ấy 8 tuổi.

Từ:彼(かれ)は歳(さい)だ

19歳(さい)です。

  • Tôi 19 tuổi.

Từ:歳(さい)です

54歳(さい)で死(し)んだ。

  • Đã mất ở tuổi 54.

Từ:歳(さい)で死(し)ぬ

Đăng nhập để tiếp tục