Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

時(じ)代(だい)

じだいjidai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thời đại; kỷ nguyên

    EN period; epoch; era; age

    ミーイズムの時(じ)代(だい)と言(い)われました。

    • Người ta nói rằng đây là thời đại của Meism.

    Từ:ミーイズム時(じ)代(だい)と言(い)われる

  2. thời kỳ; thời gian

    EN the times; those days

  3. sự cổ kính; vẻ cổ xưa

    EN oldness; ancientness; antiquity

    このたんすは時(じ)代(だい)がついていて味(あじ)がある。

    • Chiếc tủ này đã nhuốm màu thời gian và có nét đẹp riêng.

    Từ:たんす時(じ)代(だい)ついてる味(あじ)

    Đã xác minh
  4. đồ cổ

    EN antique; period piece

    viết tắt

    Xem thêm: 時(じ)代(だい)物(もの)

    その店(みせ)は、江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)の家(か)具(ぐ)や調(ちょう)度(ど)品(ひん)など、貴(き)重(ちょう)な時(じ)代(だい)物(もの)を扱(あつか)っています。

    • Cửa hàng đó kinh doanh những món đồ cổ quý giá như đồ nội thất và vật dụng trang trí từ thời Edo.

    この懐(かい)中(ちゅう)時(ど)計(けい)は、明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)のもので、時(じ)代(だい)物(もの)として価(か)値(ち)が高(たか)いと言(い)われています。

    • Chiếc đồng hồ bỏ túi này thuộc thời kỳ Meiji, và được nói là có giá trị cao với tư cách là một món đồ cổ.

Câu ví dụ 357

時(じ)代(だい)に遅(おく)れないように。

  • Đừng để bị lạc hậu so với thời đại.

Từ:時(じ)代(だい)に遅(おく)れるように

これからは彼(かれ)の時(じ)代(だい)だ。

  • Từ nay về sau sẽ là thời đại của anh ấy.

Từ:これからは彼(かれ)の時(じ)代(だい)だ

彼(かれ)は彼(かれ)の時(じ)代(だい)に先(さき)んじていた。

  • Anh ấy đã đi trước thời đại của mình.

Đăng nhập để tiếp tục