機(き)械(かい)時(じ)代(だい)の苦(くる)しみは機(き)械(かい)そのものに起(き)因(いん)するのではない。 Nỗi khổ đau của thời đại máy móc không bắt nguồn từ chính máy móc. Từ:機(き)械(かい)時(じ)代(だい)の苦(くる)しみはそのものに起(き)因(いん)するではない
この歌(うた)を聴(き)くと必(かなら)ず学(がっ)校(こう)時(じ)代(だい)を思(おも)い出(だ)します。 Mỗi khi nghe bài hát này, tôi nhất định sẽ nhớ về thời đi học. Từ:この歌(うた)を聞(き)くと必(かなら)ず学(がっ)校(こう)時(じ)代(だい)思(おも)い出(だ)す
彼(かの)女(じょ)は高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)内(うち)気(き)でした。 Cô ấy đã rất nhút nhát hồi thời cấp ba. Từ:彼(かの)女(じょ)は高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)内(うち)気(き)です
このたんすは時(じ)代(だい)がついていて味(あじ)がある。 Chiếc tủ này đã nhuốm màu thời gian và có nét đẹp riêng. Từ:たんす時(じ)代(だい)ついてる味(あじ)Đã xác minh
その店(みせ)は、江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)の家(か)具(ぐ)や調(ちょう)度(ど)品(ひん)など、貴(き)重(ちょう)な時(じ)代(だい)物(もの)を扱(あつか)っています。 Cửa hàng đó kinh doanh những món đồ cổ quý giá như đồ nội thất và vật dụng trang trí từ thời Edo. Từ:店(みせ)時(じ)代(だい)家(か)具(ぐ)調(ちょう)度(ど)品(ひん)貴(き)重(ちょう)時(じ)代(だい)物(もの)扱(あつか)うĐã xác minh
この懐(かい)中(ちゅう)時(ど)計(けい)は、明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)のもので、時(じ)代(だい)物(もの)として価(か)値(ち)が高(たか)いと言(い)われています。 Chiếc đồng hồ bỏ túi này thuộc thời kỳ Meiji, và được nói là có giá trị cao với tư cách là một món đồ cổ. Từ:懐(かい)中(ちゅう)時(ど)計(けい)時(じ)代(だい)もので時(じ)代(だい)物(もの)として価(か)値(ち)高(たか)いと言(い)われるĐã xác minh
今(いま)や時(じ)代(だい)との競(きょう)争(そう)になった。 Giờ đây đã trở thành một cuộc cạnh tranh với thời đại. Từ:今(いま)や時(じ)代(だい)との競(きょう)争(そう)なるĐã xác minh
現(げん)代(だい)は原(げん)子(し)力(りょく)の時(じ)代(だい)だ。 Thời đại ngày nay là thời đại của năng lượng hạt nhân. Từ:現(げん)代(だい)は原(げん)子(し)力(りょく)の時(じ)代(だい)だ
誰(だれ)にも得(とく)意(い)な時(じ)代(だい)はある。 Ai cũng có thời kỳ mà mình trở nên giỏi giang. Từ:誰(だれ)にも得(とく)意(い)時(じ)代(だい)はある
我(われ)々(われ)の時(じ)代(だい)は機(き)械(かい)時(じ)代(だい)だ。 Thời đại của chúng ta là thời đại của máy móc. Từ:我(われ)々(われ)の時(じ)代(だい)は機(き)械(かい)だ
彼(かの)女(じょ)は高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)内(うち)気(き)でした。 Cô ấy đã rất nhút nhát hồi thời cấp ba. Từ:彼(かの)女(じょ)は高(こう)校(こう)時(じ)代(だい)内(うち)気(き)です
戦(せん)争(そう)中(ちゅう)は大(たい)変(へん)な時(じ)代(だい)だった。 Thời chiến là một thời kỳ khó khăn. Từ:戦(せん)争(そう)中(ちゅう)は大(たい)変(へん)時(じ)代(だい)だ