Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

原(げん)子(し)力(りょく)

げんしりょくgenshiryoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    năng lượng nguyên tử; năng lượng hạt nhân

    EN atomic energy; nuclear power

Câu ví dụ 22

ウラニウムは原(げん)子(し)力(りょく)製(せい)造(ぞう)に用(もち)いられる。

  • Uranium được sử dụng trong việc sản xuất năng lượng hạt nhân.

Từ:ウラニウムは原(げん)子(し)力(りょく)製(せい)造(ぞう)に用(もち)いる

Đã xác minh

現(げん)代(だい)は原(げん)子(し)力(りょく)の時(じ)代(だい)だ。

  • Thời đại ngày nay là thời đại của năng lượng hạt nhân.

Từ:現(げん)代(だい)は原(げん)子(し)力(りょく)の時(じ)代(だい)だ

原(げん)子(し)力(りょく)が発(はつ)電(でん)に使(つか)われている。

  • Năng lượng hạt nhân được sử dụng để phát điện.

Từ:原(げん)子(し)力(りょく)が発(はつ)電(でん)に使(つか)う

Đăng nhập để tiếp tục