Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

がたい

がたいgatai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tốtính từ đuôi -i

    khó mà

    EN very difficult to ...; nearly impossible to ...

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    Xem thêm: 難(がた)い

Câu ví dụ 211

この問(もん)題(だい)を解(と)くのががたい。

  • Thật khó để giải quyết vấn đề này.

Từ:問(もん)題(だい)解(と)くがたい

Ví dụ của biên tập

この状(じょう)況(きょう)で笑(わら)うのががたい。

  • Thật khó để có thể cười trong tình huống này.

Từ:状(じょう)況(きょう)笑(わら)うがたい

Ví dụ của biên tập

島(しま)には海(うみ)鳥(どり)がたくさんいます。

  • Có rất nhiều chim biển trên đảo.

Từ:島(しま)海(うみ)鳥(どり)がたい

Ví dụ của biên tập

町(まち)には緑(りょく)地(ち)がたくさんあります。

  • Có rất nhiều không gian xanh ở thành phố.

Từ:町(まち)緑(りょく)地(ち)がたい

Ví dụ của biên tập

この機(き)械(かい)を修(しゅう)理(り)するのががたい。

  • Thật khó để sửa chữa cái máy này.

Từ:機(き)械(かい)修(しゅう)理(り)がたい

Ví dụ của biên tập

あの山(やま)を登(のぼ)るのががたいでしょう。

  • Chắc là leo ngọn núi kia sẽ khó khăn lắm nhỉ.

Từ:山(やま)上(のぼ)るがたいでしょう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục