Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

危(あや)うい

あやういayaui

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nguy hiểm; đang gặp nguy hiểm

    EN dangerous; in danger; facing imminent danger

    Ghi chú: thường dùng trong 「危(あや)ういところ」

    危(あや)うい所(ところ)を助(たす)かった。

    • Tôi đã thoát khỏi một tình huống nguy hiểm.

    Từ:危(あや)うい所(ところ)を助(たす)かる

    Đã xác minh
  2. bấp bênh; không chắc chắn; mong manh

    EN precarious (situation); perilous (state, balance, etc.); in doubt; in jeopardy; uncertain; insecure; concerning; worrying

    敵(てき)対(たい)勢(せい)力(りょく)間(かん)の和(わ)平(へい)交(こう)渉(しょう)再(さい)開(かい)だけに、関(かん)係(けい)は危(あや)うい。

    • Mối quan hệ vẫn rất mong manh, khi mà chỉ có các cuộc đàm phán hòa bình giữa các phe đối địch là được nối lại.

Câu ví dụ 12

危(あや)うい所(ところ)を助(たす)かった。

  • Tôi đã thoát khỏi một tình huống nguy hiểm.

Từ:危(あや)うい所(ところ)を助(たす)かる

Đã xác minh

敵(てき)対(たい)勢(せい)力(りょく)間(かん)の和(わ)平(へい)交(こう)渉(しょう)再(さい)開(かい)だけに、関(かん)係(けい)は危(あや)うい。

  • Mối quan hệ vẫn rất mong manh, khi mà chỉ có các cuộc đàm phán hòa bình giữa các phe đối địch là được nối lại.

田(た)中(なか)さんがその選(せん)択(たく)をしたら最(さい)後(ご)、家(か)族(ぞく)の未(み)来(らい)が危(あや)うくなる。

  • Một khi anh Tanaka đưa ra lựa chọn đó, tương lai của gia đình anh ấy sẽ gặp nguy hiểm.

災(さい)害(がい)後(ご)の避(ひ)難(なん)所(じょ)は、避(ひ)難(なん)民(みん)の荷(に)物(もつ)で狭(せま)くて足(あし)元(もと)も危(あや)ういです。

  • Khu vực trú ẩn sau thiên tai rất chật hẹp vì đồ đạc của người sơ tán, và bước đi cũng rất nguy hiểm.

Đăng nhập để tiếp tục