Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

避(ひ)難(なん)所(じょ)

ひなんじょhinanjo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nơi trú ẩn; nơi sơ tán

    EN shelter; safe shelter; evacuation shelter; place of refuge

Câu ví dụ 12

市(し)はホテルを借(か)り上(あ)げて避(ひ)難(なん)所(じょ)にしました。

  • Thành phố đã thuê khách sạn để làm nơi trú ẩn.

Từ:市(し)ホテル借(か)り上(あ)げる避(ひ)難(なん)所(じょ)

Ví dụ của biên tập

災(さい)害(がい)後(ご)の避(ひ)難(なん)所(じょ)は、避(ひ)難(なん)民(みん)の荷(に)物(もつ)で狭(せま)くて足(あし)元(もと)も危(あや)ういです。

  • Khu vực trú ẩn sau thiên tai rất chật hẹp vì đồ đạc của người sơ tán, và bước đi cũng rất nguy hiểm.

避(ひ)難(なん)所(じょ)では、婦(ふ)女(じょ)子(し)や高(こう)齢(れい)者(しゃ)が優(ゆう)先(せん)的(てき)に食(しょく)事(じ)を提(てい)供(きょう)されました。

  • Tại nơi trú ẩn, phụ nữ, trẻ em và người cao tuổi đã được ưu tiên cung cấp thức ăn.

災(さい)害(がい)で全(すべ)てを失(うしな)い、人(ひと)々(びと)はみな弊(へい)衣(い)蓬(ほう)髪(はつ)の姿(すがた)で避(ひ)難(なん)所(じょ)に集(あつ)まった。

  • Vì thiên tai, mọi người đều mất hết tất cả và tập trung tại nơi sơ tán với dáng vẻ rách rưới và đầu tóc bù xù.

被(ひ)災(さい)された方(ほう)の持(も)ち物(もの)は、避(ひ)難(なん)所(じょ)の倉(そう)庫(こ)に一(いち)時(じ)的(てき)に保(ほ)管(かん)されています。

  • Đồ đạc của những người bị thiên tai đang được lưu giữ tạm thời tại kho của nơi trú ẩn.

災(さい)害(がい)の噂(うわさ)が広(ひろ)まり、街(まち)の**人(じん)心(しん)洶(きょう)々(きょう)**の雰(ふん)囲(い)気(き)に。避(ひ)難(なん)所(じょ)の準(じゅん)備(び)を急(いそ)ぐ。

  • Tin đồn về thảm họa lan rộng, khiến bầu không khí trong thành phố trở nên hỗn loạn. Việc chuẩn bị nơi trú ẩn đang được đẩy nhanh.

Đăng nhập để tiếp tục