Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

被(ひ)災(さい)

ひさいhisai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    bị thiên tai; chịu thiệt hại do thiên tai

    EN suffering (from a disaster); being hit (by an earthquake, typhoon, etc.); falling victim (to)

Câu ví dụ 3

被(ひ)災(さい)された方(ほう)の持(も)ち物(もの)は、避(ひ)難(なん)所(じょ)の倉(そう)庫(こ)に一(いち)時(じ)的(てき)に保(ほ)管(かん)されています。

  • Đồ đạc của những người bị thiên tai đang được lưu giữ tạm thời tại kho của nơi trú ẩn.

この度(たび)の災(さい)害(がい)で、被(ひ)災(さい)された皆(みな)様(さま)には心(こころ)よりのお見(み)舞(ま)いを申(もう)し上(あ)げます。

  • Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới tất cả những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai lần này.

Đăng nhập để tiếp tục