Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(せい)存(ぞん)者(しゃ)

せいぞんしゃseizonsha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người sống sót

    EN survivor

Câu ví dụ 17

その地(じ)震(しん)の生(せい)存(ぞん)者(しゃ)は2名(めい)だけだった。

  • Chỉ có duy nhất 2 người sống sót sau trận động đất đó.

Từ:その地(じ)震(しん)の生(せい)存(ぞん)者(しゃ)は名(めい)だけだ

Đã xác minh

乗(じょう)客(きゃく)、乗(じょう)員(いん)合(あ)わせて79名(めい)の生(せい)存(ぞん)者(しゃ)の中(なか)に操(そう)縦(じゅう)士(し)が含(ふく)まれていた。

  • Trong số 79 người sống sót, bao gồm cả hành khách và phi hành đoàn, có cả phi công.

しかし生(せい)存(ぞん)者(しゃ)達(たち)は、その事(じ)実(じつ)を知(し)らなかった。

  • Tuy nhiên, những người sống sót đã không biết sự thật đó.

Từ:しかし生(せい)存(ぞん)者(しゃ)たちはその事(じ)実(じつ)を知(し)る

生(せい)存(ぞん)者(しゃ)の存(そん)否(ぴ)を確(たし)かめています。

  • Chúng tôi đang xác nhận xem có người sống sót hay không.

Từ:生(せい)存(ぞん)者(しゃ)存(ぞん)否(ぴ)確(たし)かめる

Ví dụ của biên tập

遭(そう)難(なん)から一(いっ)週(しゅう)間(かん)後(ご)、最(さい)後(ご)の生(せい)存(ぞん)者(しゃ)が生(せい)還(かん)したという知(し)らせが入(はい)った。

  • Một tuần sau vụ lạc đường, có tin báo rằng người sống sót cuối cùng đã trở về.

生(せい)存(ぞん)者(しゃ)はいますか?

  • Có người sống sót nào không ạ?

Từ:生(せい)存(ぞん)者(しゃ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục