Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お見(み)舞(ま)い

おみまいomimai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc thăm hỏi người bệnh; lời thăm hỏi

    EN visit (to someone affected by illness or misfortune); call; inquiry (about someone's health); expression of sympathy

    Xem thêm: 見(み)舞(ま)い

    帰(かえ)りにトムのお見(み)舞(ま)いに行(い)かない?

    • Lúc về chúng mình đi thăm Tom không?

    Từ:帰(かえ)りお見(み)舞(ま)い行(い)く

  2. thư thăm hỏi; quà thăm bệnh

    EN letter of inquiry; letter of sympathy; get-well letter; gift (in token of one's sympathy)

    Xem thêm: 見(み)舞(ま)い状(じょう)Xem thêm: 見(み)舞(ま)い品(ひん)

  3. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    cú đánh; sự tấn công

    EN dealing (a hit); striking (a blow); landing (an attack)

    Xem thêm: 見(み)舞(ま)う

Câu ví dụ 25

盛(せい)夏(か)のころ、お見(み)舞(ま)いを申(もう)し上(あ)げます。

  • Giữa lúc giữa mùa hè oi ả, tôi xin gửi lời thăm hỏi sức khỏe đến bạn.

Từ:盛(せい)夏(か)お見(み)舞(ま)い申(もう)し上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

お見(み)舞(ま)いの品(しな)をいただいたお礼(れい)を言(い)いに来(き)ました。

  • Tôi đến để cảm ơn vì món quà thăm bệnh mà tôi đã nhận được.

Từ:お見(み)舞(ま)い品(しな)いただくお礼(れい)言(い)う来(く)る

Ví dụ của biên tập

お見(み)舞(ま)いに行(い)きたかったのに、忙(いそが)しくて行(い)けずじまいだった。

  • Dù rất muốn đi thăm nhưng vì bận rộn nên cuối cùng tôi đã không thể đi được.

Từ:お見(み)舞(ま)い行(い)きたかる忙(いそが)しい行(い)くじまいだった

Ví dụ của biên tập

この度(たび)の災(さい)害(がい)で、被(ひ)災(さい)された皆(みな)様(さま)には心(こころ)よりのお見(み)舞(ま)いを申(もう)し上(あ)げます。

  • Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới tất cả những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai lần này.

お見(み)舞(ま)いに来(き)た友(ゆう)人(じん)に、看(かん)護(ご)師(し)さんから患(かん)者(じゃ)さんの状(じょう)態(たい)を説(せつ)明(めい)してもらった。

  • Một điều dưỡng đã giải thích tình trạng của bệnh nhân cho người bạn đến thăm.

帰(かえ)りにトムのお見(み)舞(ま)いに行(い)かない?

  • Lúc về chúng mình đi thăm Tom không?

Từ:帰(かえ)りお見(み)舞(ま)い行(い)く

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục