Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

看(かん)護(ご)師(し)

かんごしkangoshi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    y tá

    EN (hospital) nurse; registered nurse; RN

Câu ví dụ 262

彼(かの)女(じょ)は看(かん)護(ご)師(し)です。

  • Cô ấy là một y tá.

Từ:彼(かの)女(じょ)看(かん)護(ご)師(し)

Ví dụ của biên tập

彼(か)の仕(し)事(ごと)は看(かん)護(ご)師(し)です。

  • Công việc của anh ấy là y tá.

Từ:かの仕(し)事(ごと)看(かん)護(ご)師(し)

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は優(やさ)しい看(かん)護(ご)師(し)です。

  • Cô ấy là một y tá hiền lành.

Từ:彼(かの)女(じょ)優(やさ)しい看(かん)護(ご)師(し)

Ví dụ của biên tập

私(わたし)は医(い)者(しゃ)ではない。看(かん)護(ご)師(し)だ。

  • Tôi không phải là bác sĩ. Tôi là y tá.

Từ:私(わたし)医(い)者(しゃ)ではある看(かん)護(ご)師(し)

Ví dụ của biên tập

看(かん)護(ご)師(し)は病(びょう)棟(とう)で働(はたら)いています。

  • Y tá đang làm việc tại khoa.

Từ:看(かん)護(ご)師(し)病(びょう)棟(とう)働(はたら)く

Ví dụ của biên tập

看(かん)護(ご)師(し)がけが人(にん)を救(きゅう)護(ご)しました。

  • Một y tá đã sơ cứu cho người bị thương.

Từ:看(かん)護(ご)師(し)けが人(にん)救(きゅう)護(ご)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục