Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

避(ひ)難(なん)民(みん)

ひなんみんhinanmin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người tị nạn; người sơ tán

    EN evacuees; displaced persons; refugees

Câu ví dụ 9

避(ひ)難(なん)民(みん)はやっと命(いのち)拾(びろ)いをした。

  • Những người tị nạn cuối cùng cũng đã giữ được mạng sống.

Từ:避(ひ)難(なん)民(みん)はやっと命(いのち)拾(びろ)いをする

Đã xác minh

避(ひ)難(なん)民(みん)たちは飢(う)えと闘(たたか)った。

  • Những người tị nạn đã phải đấu tranh với cơn đói.

Từ:避(ひ)難(なん)民(みん)たちは飢(う)えと戦(たたか)う

避(ひ)難(なん)民(みん)は食(しょく)料(りょう)や水(みず)、薬(くすり)などその他(た)いろいろ不(ふ)足(そく)を被(かぶ)るものだ。

  • Những người tị nạn phải chịu nhiều sự thiếu hụt khác như thực phẩm, nước uống, thuốc men và nhiều thứ khác nữa.

災(さい)害(がい)後(ご)の避(ひ)難(なん)所(じょ)は、避(ひ)難(なん)民(みん)の荷(に)物(もつ)で狭(せま)くて足(あし)元(もと)も危(あや)ういです。

  • Khu vực trú ẩn sau thiên tai rất chật hẹp vì đồ đạc của người sơ tán, và bước đi cũng rất nguy hiểm.

Đăng nhập để tiếp tục