Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

晴(は)れる

はれるhareru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    nắng; trở nên quang đãng; tạnh mưa

    EN to clear up; to clear away; to be sunny; to stop raining

    明日(あした)は晴(は)れるだろう。

    • Ngày mai chắc là sẽ nắng.

    Từ:明日(あした)は晴(は)れるだろう

    Đã xác minh

    霧(きり)がはれた。

    • Sương mù đã tan.

    Từ:霧(きり)が晴(は)れる

  2. trở nên nhẹ nhõm; sảng khoái

    EN to refresh (e.g. spirits)

  3. được minh oan; hết nghi ngờ

    EN to be cleared (e.g. of a suspicion)

    Xem thêm: 疑(うたが)いが晴(は)れる

  4. tan biến; biến mất

    EN to be dispelled; to be banished

    疑(うたが)いが晴(は)れた。

    • Sự nghi ngờ đã được xóa bỏ.

    Từ:晴(は)れる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 248

明日(あした)は晴(は)れるだろう。

  • Ngày mai chắc là sẽ nắng.

Từ:明日(あした)は晴(は)れるだろう

Đã xác minh

霧(きり)がはれた。

  • Sương mù đã tan.

Từ:霧(きり)が晴(は)れる

晴(は)れそうだ。

  • Trông có vẻ sẽ nắng.

Từ:晴(は)れるそうだ

空(そら)が晴(は)れた。

  • Bầu trời đã trở nên trong xanh.

Từ:空(そら)が晴(は)れる

晴(は)れると思(おも)う。

  • Mình nghĩ trời sẽ nắng thôi.

Từ:晴(は)れると思(おも)う

晴(は)れています。

  • Trời đang nắng.

Từ:晴(は)れる

もう晴(は)れたよ。

  • Trời nắng rồi.

Từ:もう晴(は)れるよ

晴(は)れるのかなあ?

  • Không biết trời có nắng không nhỉ?

Từ:晴(は)れるのかな

Đăng nhập để tiếp tục