Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

晴(は)らす

はらすharasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    xua tan; làm tan biến; làm cho sảng khoái

    EN to dispel; to clear away; to refresh (oneself)

  2. thực hiện; hoàn thành

    EN to accomplish a goal

    やっと宿(しゅく)願(がん)を晴(は)らした。

    • Cuối cùng tôi cũng đã thực hiện được tâm nguyện bấy lâu nay.

    Từ:やっと宿(しゅく)願(がん)晴(は)らす

    Đã xác minh
  3. làm cho trời quang đãng

    EN to make it sunny; to make clouds disappear

    cổ

Câu ví dụ 5

やっと宿(しゅく)願(がん)を晴(は)らした。

  • Cuối cùng tôi cũng đã thực hiện được tâm nguyện bấy lâu nay.

Từ:やっと宿(しゅく)願(がん)晴(は)らす

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục