Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

済(す)む

すむsumu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    xong; kết thúc; hoàn thành

    EN to finish; to end; to be completed; to be resolved

    もうお済(す)みですか。

    • Bạn đã làm xong chưa ạ?

    Từ:もう済(す)むですか

  2. chỉ cần; xong xuôi với

    EN to have a result less severe than expected

  3. thấy hài lòng; thấy nhẹ lòng

    EN to feel at ease

    謝(あやま)らないと気(き)が済(す)まない。

    • Tôi sẽ không thấy nhẹ lòng nếu không xin lỗi.

    Từ:謝(あやま)る済(す)む

    Đã xác minh
  4. cảm thấy áy náy; cảm thấy không yên lòng

    EN to feel unease or guilt for troubling someone; to be sorry

    Ghi chú: trong câu phủ định

Câu ví dụ 273

もう済(す)んだことだ。

  • Chuyện đã qua rồi.

Từ:もう済(す)むことだ

もうお済(す)みですか。

  • Bạn đã làm xong chưa ạ?

Từ:もう済(す)むですか

おやもう済(す)んだの?

  • Ơ, xong rồi à?

Từ:おやもう済(す)むの

Đăng nhập để tiếp tục