影(かげ)でこそこそせず面(めん)と向(む)かって彼(かれ)にそれを言(い)いたまえ。 Đừng có lén lút sau lưng, hãy nói thẳng điều đó trước mặt anh ta đi. Từ:影(かげ)でこそこそする面(めん)と向(む)かって彼(かれ)にそれを言(い)うたまえĐã xác minh
神(かみ)よ、我(わ)が願(ねが)いを聞(き)き給(たま)え。 Lạy Chúa, xin hãy nhậm lời cầu xin của con. Từ:神(かみ)よ我(わ)が願(ねが)いを聞(き)くたまえ