Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

無(む)理(り)

むりmuri

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    vô lý; không hợp lý

    EN unreasonable; unnatural; unjustifiable

    無(む)理(り)な要(よう)求(きゅう)を押(お)し付(つ)けるような交(こう)渉(しょう)は、相(あい)手(て)に不(ふ)快(かい)感(かん)を与(あた)えるだけです。

    • Việc thương lượng theo kiểu áp đặt những yêu cầu vô lý sẽ chỉ khiến đối phương cảm thấy khó chịu mà thôi.
  2. không thể; bất khả thi

    EN impossible

    この期(き)限(げん)で全(すべ)ての仕(し)事(ごと)を終(お)わらせるのは無(む)理(り)だと説(せつ)明(めい)しました。

    • Tôi đã giải thích rằng việc hoàn thành tất cả công việc với thời hạn này là không thể.
  3. cưỡng ép; gượng ép

    EN forcible; forced; compulsory

    Ghi chú: thường được dùng như một trạng từ với 〜に

  4. tính từ đuôi -na

    quá mức; quá độ

    EN excessive (work, etc.); immoderate

  5. danh từ có thể + するnội động từ

    gượng ép; làm quá sức

    EN to work too hard; to try too hard

    無(む)理(り)するなよ!

    • Đừng có gắng sức quá!

    Từ:無(む)理(り)するよ

  6. thán từ

    không đời nào; không thể nào

    EN no way; not a chance; never; dream on

    khẩu ngữ

    えっ、明日(あした)までに?無(む)理(り)、無(む)理(り)!

    • Hả, trước ngày mai á? Không thể nào, không thể nào!

    Từ:明日(あした)までに無(む)理(り)

    Đã xác minh
  7. danh từ bổ nghĩa với の

    số vô tỷ

    EN irrational

    toán học

Câu ví dụ 405

無(む)理(り)するなよ!

  • Đừng có gắng sức quá!

Từ:無(む)理(り)するよ

私(わたし)には無(む)理(り)だ。

  • Tôi không làm được.

Từ:私(わたし)には無(む)理(り)だ

俺(おれ)には無(む)理(り)だ。

  • Tôi không làm được.

Từ:俺(おれ)には無(む)理(り)だ

無(む)理(り)しないでね。

  • Đừng làm việc quá sức nhé.

Từ:無(む)理(り)するね

無(む)理(り)するなって。

  • Đã bảo là đừng có gắng sức quá mà.

Từ:無(む)理(り)するなる

まあ無(む)理(り)ですな。

  • Chà, chuyện đó là không thể nào.

Từ:まあ無(む)理(り)ですな

無(む)理(り)をしないように。

  • Đừng làm việc quá sức nhé.

Từ:無(む)理(り)をするように

Đăng nhập để tiếp tục