理不尽
りふじんrifujin
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -nadanh từ
vô lý; bất công; phi lý
EN unreasonable; irrational; outrageous; absurd
Câu ví dụ 8
「私が『友達と飲みに行ってもいい?』って聞いたらあなたが『いいよ』って言ったんじゃない!どうしてそんなに怒ってるの?理不尽な」「理不尽じゃないだろう?男と飲みに行くなんて一言も言ってなかったじゃないか!」「だって、トムはただの友達だし、そんなの言ったら『ダメ』って言われるの分かってるもん」
- “Khi em hỏi là ‘Em đi uống với bạn được không?’, anh đã nói là ‘Được mà’! Sao anh lại giận dữ đến thế? Thật là vô lý!” “Vô lý chỗ nào? Em có nói một lời nào là sẽ đi uống với đàn ông đâu!” “Thì tại vì Tom chỉ là bạn thôi, và em biết là nếu nói thế thì anh sẽ bảo ‘không được’ mà.”
