この問(もん)題(だい)は難(むずか)しいんじゃない? Vấn đề này chẳng phải là khó sao? Từ:問(もん)題(だい)難(むずか)しいんじゃVí dụ của biên tập
誰(だれ)か来(く)るんじゃないかと心(しん)配(ぱい)です。 Tôi lo rằng có ai đó sẽ đến. Từ:誰(だれ)か来(く)るんじゃないか心(しん)配(ぱい)Ví dụ của biên tập
この薬(くすり)、効(き)かないんじゃないですか? Thuốc này hình như không có tác dụng phải không ạ? Từ:薬(くすり)効(き)くんじゃVí dụ của biên tập
明日(あした)の試(し)験(けん)、難(むずか)しいんじゃないかな。 Hình như kỳ thi ngày mai sẽ khó đấy nhỉ. Từ:明日(あした)試(し)験(けん)難(むずか)しいんじゃないかVí dụ của biên tập
私(わたし)は今日(きょう)疲(つか)れているんじゃないかな。 Hình như hôm nay mình hơi mệt thì phải. Từ:私(わたし)今日(きょう)疲(つか)れるんじゃないかVí dụ của biên tập
私(わたし)の意(い)見(けん)も聞(き)いてくれるんじゃないか? Chẳng phải bạn cũng sẽ nghe ý kiến của mình sao? Từ:私(わたし)意(い)見(けん)聞(き)くくれるんじゃないかVí dụ của biên tập
この本(もと)、読(よ)んだら面(おも)白(しろ)いんじゃないか? Cuốn sách này, nếu đọc thì chắc là thú vị lắm nhỉ? Từ:元(もと)面(おも)白(しろ)いんじゃないかVí dụ của biên tập
この仕(し)事(ごと)、自(じ)分(ぶん)でできるんじゃないか? Công việc này, chẳng phải cậu có thể tự làm được sao? Từ:仕(し)事(ごと)自(じ)分(ぶん)でできるんじゃないかVí dụ của biên tập