この丸(がん)薬(やく)は心(しん)臓(ぞう)に効(き)く。 Viên thuốc này có tác dụng đối với tim. Từ:この丸(がん)薬(やく)は心(しん)臓(ぞう)に効(き)くĐã xác minh
よくもまあ私(わたし)にそんな口(くち)がきけるね。 Sao ngươi dám ăn nói với ta như thế hả. Từ:よくもまあ私(わたし)にそんな口(くち)が効(き)くねĐã xác minh
私(わたし)は5万(まん)円(えん)までつけがきく。 Tôi có thể mặc cả lên đến 50.000 yên. Từ:私(わたし)は万(まん)円(えん)までつけるが効(き)くĐã xác minh
この丸(がん)薬(やく)は心(しん)臓(ぞう)に効(き)く。 Viên thuốc này có tác dụng đối với tim. Từ:この丸(がん)薬(やく)は心(しん)臓(ぞう)に効(き)くĐã xác minh
私(わたし)は5万(まん)円(えん)までつけがきく。 Tôi có thể mặc cả lên đến 50.000 yên. Từ:私(わたし)は万(まん)円(えん)までつけるが効(き)くĐã xác minh
よくもまあ私(わたし)にそんな口(くち)がきけるね。 Sao ngươi dám ăn nói với ta như thế hả. Từ:よくもまあ私(わたし)にそんな口(くち)が効(き)くねĐã xác minh