Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

無(む)理(り)が通(とお)れば道(どう)理(り)が引(ひ)っ込(こ)む

むりがとおればどうりがひっこむmurigatoorebadourigahikkomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    cậy mạnh lấn lướt lẽ phải; quyền lực áp đảo công lý

    EN where might is master, justice is servant

    tục ngữ

    権(けん)力(りょく)者(しゃ)が理(り)不(ふ)尽(じん)な要(よう)求(きゅう)を押(お)し通(とお)そうとするから、正(せい)論(ろん)は通(つう)用(よう)しない。無(む)理(り)が通(とお)れば道(どう)理(り)が引(ひ)っ込(こ)むという状(じょう)態(たい)だ。

    • Vì những kẻ nắm quyền đang cố áp đặt những yêu cầu vô lý, nên những lý lẽ đúng đắn không thể có tác dụng. Đó là tình trạng mà khi sự cưỡng ép được thông qua, thì đạo lý sẽ bị đẩy lùi.

Câu ví dụ 1

権(けん)力(りょく)者(しゃ)が理(り)不(ふ)尽(じん)な要(よう)求(きゅう)を押(お)し通(とお)そうとするから、正(せい)論(ろん)は通(つう)用(よう)しない。無(む)理(り)が通(とお)れば道(どう)理(り)が引(ひ)っ込(こ)むという状(じょう)態(たい)だ。

  • Vì những kẻ nắm quyền đang cố áp đặt những yêu cầu vô lý, nên những lý lẽ đúng đắn không thể có tác dụng. Đó là tình trạng mà khi sự cưỡng ép được thông qua, thì đạo lý sẽ bị đẩy lùi.

Đăng nhập để tiếp tục