Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

屈(くっ)する

くっするkussuru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ する (loại đặc biệt)nội động từ

    khuất phục; chịu thua

    EN to yield; to give in; to be daunted; to shrink

  2. động từ する (loại đặc biệt)ngoại động từ

    khuỵu; gập

    EN to bend (knee, etc.)

    膝(ひざ)を屈(くっ)して座(すわ)る。

    • Quỳ xuống và ngồi.

    Từ:屈(くっ)する座(すわ)る

    Đã xác minh
  3. khuất phục; chế ngự

    EN to subdue; to overpower

    敵(てき)を力(ちから)で屈(くっ)する。

    • Khuất phục kẻ thù bằng sức mạnh.

    Từ:敵(てき)力(ちから)屈(くっ)する

    Đã xác minh
  4. động từ する (loại đặc biệt)nội động từ

    buồn bã; nản lòng

    EN to feel down

    cổ

Câu ví dụ 44

Đăng nhập để tiếp tục