Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

反(はん)映(えい)

はんえいhan'ei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự phản chiếu ánh sáng

    EN reflection (of light)

    夕(ゆう)日(ひ)が湖(こ)面(めん)に反(はん)映(えい)している。

    • Ánh hoàng hôn đang phản chiếu trên mặt hồ.

    Từ:夕(ゆう)日(ひ)湖(こ)面(めん)反(はん)映(えい)

    Đã xác minh
  2. sự phản ánh

    EN reflection (of society, attitudes, etc.)

  3. sự áp dụng; sự phản ánh (thay đổi)

    EN application (of an update, changes, etc.); taking effect

    máy tính

Câu ví dụ 37

文(ぶん)学(がく)は、もっともすぐれた精(せい)神(しん)の持(も)ち主(ぬし)による人(にん)間(げん)活(かつ)動(どう)の反(はん)映(えい)である。

  • Văn học là sự phản chiếu hoạt động của con người bởi những người sở hữu tinh thần ưu tú nhất.

Đăng nhập để tiếp tục