Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

反(はん)

phản đối, ngược, lật

EN anti-

JLPT N3

Cách đọc chính はん âm On (đọc Hán)

Từ có kanji này 579

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 1.626

Xem tất cả câu

同(どう)盟(めい)諸(しょ)国(こく)はその侵(しん)略(りゃく)行(こう)為(い)が国(こく)連(れん)決(けつ)議(ぎ)に違(い)反(はん)するとして、厳(きび)しく非(ひ)難(なん)した。

  • Các quốc gia đồng minh đã lên án gay gắt hành vi xâm lược đó vì cho rằng nó vi phạm nghị quyết của Liên Hợp Quốc.

Đăng nhập để tiếp tục