審(しん)判(ぱん)は、彼(かれ)の危(き)険(けん)なタックルを反(はん)則(そく)と判(はん)断(だん)した。 Trọng tài đã quyết định rằng cú tắc bóng nguy hiểm của anh ấy là một lỗi vi phạm. Từ:審(しん)判(ぱん)かの危(き)険(けん)タックル反(はん)則(そく)判(はん)断(だん)Đã xác minh
スピード違(い)反(はん)で反(はん)則(そく)金(きん)を払(はら)った。 Tôi đã nộp tiền phạt vì vi phạm tốc độ. Từ:スピード違(い)反(はん)反(はん)則(そく)払(はら)うĐã xác minh
スピード違(い)反(はん)で反(はん)則(そく)金(きん)を払(はら)った。 Tôi đã nộp tiền phạt vì vi phạm tốc độ. Từ:スピード違(い)反(はん)反(はん)則(そく)払(はら)うVí dụ của biên tập
審(しん)判(ぱん)は、彼(かれ)の危(き)険(けん)なタックルを反(はん)則(そく)と判(はん)断(だん)した。 Trọng tài đã quyết định rằng cú tắc bóng nguy hiểm của anh ấy là một lỗi vi phạm. Từ:審(しん)判(ぱん)かの危(き)険(けん)タックル反(はん)則(そく)判(はん)断(だん)Ví dụ của biên tập
選(せん)手(しゅ)は反(はん)則(そく)で退(たい)場(じょう)になりました。 Cầu thủ đã bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi. Từ:選(せん)手(しゅ)反(はん)則(そく)退(たい)場(じょう)Ví dụ của biên tập
試(し)合(あい)で反(はん)則(そく)をしてはいけません。 Không được phạm lỗi trong trận đấu. Từ:試(し)合(あい)反(はん)則(そく)をしていけませんVí dụ của biên tập
ボクシングでヘディングは反(はん)則(そく)だ。 Húc đầu là phạm luật trong boxing. Từ:ボクシングヘディング反(はん)則(そく)Ví dụ của biên tập
審(しん)判(ぱん)は、反(はん)則(そく)行(こう)為(い)に対(たい)して彼(かれ)に警(けい)告(こく)を与(あた)えた。 Trọng tài đã đưa ra cảnh cáo đối với anh ấy vì hành vi phạm lỗi. Từ:審(しん)判(ぱん)反(はん)則(そく)行(こう)為(い)に対(たい)して彼(かれ)警(けい)告(こく)与(あた)えるVí dụ của biên tập