Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

反(はん)則(そく)

はんそくhansoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    vi phạm luật chơi; lỗi phạm quy

    EN foul; breaking the rules

    thể thao

    今(いま)のはオフの反(はん)則(そく)だ。

    • Cái vừa rồi là lỗi việt vị rồi.

    Từ:今(いま)オフ反(はん)則(そく)

  2. vi phạm pháp luật; vi phạm quy định

    EN violation (of the law, regulations, etc.); infringement; breach; infraction

    スピード違(い)反(はん)で反(はん)則(そく)金(きん)を払(はら)った。

    • Tôi đã nộp tiền phạt vì vi phạm tốc độ.

    Từ:スピード違(い)反(はん)反(はん)則(そく)払(はら)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 8

スピード違(い)反(はん)で反(はん)則(そく)金(きん)を払(はら)った。

  • Tôi đã nộp tiền phạt vì vi phạm tốc độ.

Từ:スピード違(い)反(はん)反(はん)則(そく)払(はら)う

Ví dụ của biên tập

今(いま)のはオフの反(はん)則(そく)だ。

  • Cái vừa rồi là lỗi việt vị rồi.

Từ:今(いま)オフ反(はん)則(そく)

Ví dụ của biên tập

ハンドの反(はん)則(そく)を取(と)られた。

  • Tôi bị thổi phạt lỗi chạm tay.

Từ:ハンド反(はん)則(そく)

Ví dụ của biên tập

選(せん)手(しゅ)は反(はん)則(そく)で退(たい)場(じょう)になりました。

  • Cầu thủ đã bị đuổi khỏi sân vì phạm lỗi.

Từ:選(せん)手(しゅ)反(はん)則(そく)退(たい)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

試(し)合(あい)で反(はん)則(そく)をしてはいけません。

  • Không được phạm lỗi trong trận đấu.

Từ:試(し)合(あい)反(はん)則(そく)をしていけません

Ví dụ của biên tập

ボクシングでヘディングは反(はん)則(そく)だ。

  • Húc đầu là phạm luật trong boxing.

Từ:ボクシングヘディング反(はん)則(そく)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục