Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

警(けい)告(こく)

けいこくkeikoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    cảnh cáo; lời cảnh báo

    EN warning; caution; admonition

    警(けい)告(こく)ありがとう。

    • Cảm ơn vì lời cảnh báo.

    Từ:警(けい)告(こく)ありがとう

  2. danh từ

    keikoku (hình phạt trong judo)

    EN keikoku (penalty in judo)

    võ thuật

Câu ví dụ 83

警(けい)告(こく)ありがとう。

  • Cảm ơn vì lời cảnh báo.

Từ:警(けい)告(こく)ありがとう

彼(かれ)は警(けい)告(こく)ですんだ。

  • Anh ấy chỉ bị cảnh cáo thôi.

Từ:彼(かれ)は警(けい)告(こく)ですのだ

警(けい)告(こく)は全(まった)くなかった。

  • Hoàn toàn không có cảnh báo nào.

Từ:警(けい)告(こく)は全(まった)くない

彼(かれ)の警(けい)告(こく)に注(ちゅう)意(い)しなかった。

  • Tôi đã không chú ý đến lời cảnh báo của anh ấy.

Đăng nhập để tiếp tục