診療
しんりょうshinryou
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từ
khám và điều trị; chăm sóc y tế
EN diagnosis and treatment; medical care
Câu ví dụ 8
厚生労働省の方針に合わせ、一部の医療機関では、慢性疾患等を有する定期受診者に対し「電話診療による処方箋の発行」の取り扱いを始めた。これは重篤化しやすい慢性疾患者に対しての感染予防のための処置である。
- Để phù hợp với chính sách của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi, một số cơ sở y tế đã bắt đầu thực hiện việc "cấp đơn thuốc thông qua khám bệnh qua điện thoại" đối với những người cần thăm khám định kỳ có các bệnh mãn tính. Đây là biện pháp nhằm phòng ngừa nhiễm trùng cho những bệnh nhân mắc bệnh mãn tính dễ trở nặng.
